Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › praise

praise

A2 v 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
khen ngợi
UK /preɪz/ · US /preɪz/
Teachers praised the team for fair play.
→ Giáo viên khen ngợi đội vì lối chơi đẹp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...