Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

praise

/preiz/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3719

Nghĩa thường dùng

khen ngợi động từ

“Teachers often praise students for their hard work.”Giáo viên thường khen ngợi học sinh vì sự chăm chỉ của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

praise

/preiz/

danh từ

  • sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương
    • to win praise: được ca ngợi, được ca tụng
    • in praise of: để ca ngợi, để ca tụng
    • to sing someone's praises: ca ngợi ai, tán dương ai

ngoại động từ

  • khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương
    • to praise to the skies: tán dương lên tận mây xanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expression of approval and commendation n. offering words of homage as an act of worship v. express approval of

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...