Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

olympics

/əˈlɪmpɪks/ B2

Nghĩa

Thế vận hội danh từ

Định nghĩa · An international sports event held every four years.

“The Olympics are held every four years.”Thế vận hội được tổ chức mỗi bốn năm một lần.

“The Olympics showcase athletes from around the world.”Thế vận hội trưng bày các vận động viên từ khắp nơi trên thế giới.

Đồng nghĩa GamesOlympiad

Mẹo IELTS · Dùng Olympics khi thảo luận về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Thế vận hội là sự kiện thể thao lớn nhất thế giới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...