Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

identifier

/aɪˈdɛntɪfaɪər/ B2

Nghĩa

dấu hiệu nhận biết danh từ

Định nghĩa · A sign or symbol that helps identify something.

“An identifier is used to uniquely distinguish an object in programming.”Một dấu hiệu nhận biết được sử dụng để phân biệt duy nhất một đối tượng trong lập trình.

“The identifier on the package shows the product's origin.”Dấu hiệu nhận biết trên bao bì cho thấy nguồn gốc sản phẩm.

Đồng nghĩa markerlabel

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nhận diện sản phẩm hoặc người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...