Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

doe

/doʊ/ B2

Nghĩa

con cái của hươu danh từ

Định nghĩa · A female deer, especially when it is an adult.

“The doe and her fawn were spotted in the forest.”Con cái hươu và con non của nó đã được nhìn thấy trong rừng.

“The doe grazed peacefully in the meadow.”Con cái của hươu đang gặm cỏ một cách bình yên.

Đồng nghĩa female deerhind
Cụm hay dùng young doeadult doe

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường sống trong rừng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...