Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doe

/dou/ phổ biến #12665

Nghĩa thường dùng

con cái của hươu danh từ

“The doe and her fawn were spotted in the forest.”Con cái hươu và con non của nó đã được nhìn thấy trong rừng.

Biến thể từ does số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doe

/dou/

danh từ (động vật học)

  • hươu cái, hoãng cái; nai cái
  • thỏ cái; thỏ rừng cái
Định nghĩa tiếng Anh

n. mature female of mammals of which the male is called `buck'

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...