doe
/dou/ phổ biến #12665
Nghĩa thường dùng
con cái của hươu
danh từ
“The doe and her fawn were spotted in the forest.”Con cái hươu và con non của nó đã được nhìn thấy trong rừng.
Biến thể từ
does số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
doe
/dou/
danh từ (động vật học)
- hươu cái, hoãng cái; nai cái
- thỏ cái; thỏ rừng cái
Định nghĩa tiếng Anh
n. mature female of mammals of which the male is called `buck'