Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exempt

/ɪɡˈzɛmpt/ B2

Nghĩa

miễn trừ động từ

Định nghĩa · To free someone from a duty or obligation.

“Some students are exempt from the final exam.”Một số sinh viên được miễn trừ khỏi kỳ thi cuối kỳ.

“He was exempt from paying taxes this year.”Anh ấy được miễn trừ nộp thuế năm nay.

Đồng nghĩa freerelease
Trái nghĩa obligate

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do miễn trừ trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Thường dùng trong luật pháp và thuế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...