Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abs

/æbz/ B2

Nghĩa

cơ bụng danh từ

Định nghĩa · Abs are the muscles in the stomach area that help with movement.

“He works out regularly to maintain his abs.”Anh ấy tập thể dục thường xuyên để giữ cơ bụng.

“He does exercises to strengthen his abs.”Anh ấy tập thể dục để làm mạnh cơ bụng.

Mẹo IELTS · Mô tả sức khỏe hoặc thể hình trong IELTS.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong thể dục thể thao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...