abs
/æbz/
Nghĩa thường dùng
cơ bụng
danh từ
“He works out regularly to maintain his abs.”Anh ấy tập thể dục thường xuyên để giữ cơ bụng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cơ bụng
ví dụ
He works out regularly to maintain his abs. — Anh ấy tập thể dục thường xuyên để giữ cơ bụng.