Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abs

/æbz/

Nghĩa thường dùng

cơ bụng danh từ

“He works out regularly to maintain his abs.”Anh ấy tập thể dục thường xuyên để giữ cơ bụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cơ bụng

ví dụ

He works out regularly to maintain his abs. — Anh ấy tập thể dục thường xuyên để giữ cơ bụng.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...