Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dishes

/ˈdɪʃɪz/ B2

Nghĩa

món ăn danh từ

Định nghĩa · Prepared food items served to eat.

“The restaurant offers a variety of dishes from different cuisines.”Nhà hàng cung cấp nhiều món ăn từ các nền ẩm thực khác nhau.

“The restaurant offers a variety of dishes from around the world.”Nhà hàng cung cấp nhiều món ăn từ khắp nơi trên thế giới.

Đồng nghĩa mealscuisine
Cụm hay dùng main dishesside dishes

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Món ăn có thể rất đa dạng và phong phú.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...