fragrance
/ˈfreɪɡrəns/ B2
Nghĩa
hương thơm
danh từ
Định nghĩa · A pleasant smell, often from flowers or food.
“The fragrance of the flowers filled the air.”Hương thơm của những bông hoa tràn ngập không khí.
“The fragrance of the flowers filled the room.”Hương thơm của những bông hoa tràn ngập căn phòng.
Cụm hay dùng
sweet fragrancestrong fragrancefragrance oils
Mẹo IELTS · Mô tả hương thơm trong phần viết về cảm xúc.
Ghi chú · Dùng để mô tả mùi hương dễ chịu.