Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scent

/sent/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4460

Nghĩa thường dùng

hương thơm danh từ

“The scent of lavender makes the room feel calm.”Hương thơm của oải hương khiến căn phòng cảm thấy bình yên.

Đồng nghĩa smellfragranceodor
Trái nghĩa stenchstink
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scent

/sent/

danh từ

  • mùi, mùi thơm, hương thơm
    • the scent of straw: mùi thơm của rơm
  • dầu thơm, nước hoa
  • mùi hơi (của thú vật)
    • to get on the scent: đánh hơi
    • to follow up the scent: theo hơi; (nghĩa bóng) bám riết
    • to lose the scent: mất dấu
    • on the scent: (nghĩa bóng) có đầu mối
    • to put off the scent: làm mất dấu, đánh lạc hướng
  • sự thính hơi, tài đánh hơi, khả năng phát hiện; tính nhạy cảm
    • to have a wonderful scent for young talents: có biệt tài phát hiện những tài hoa non trẻ

động từ

  • đánh hơi, phát hiện
    • to scent a treachery: phát hiện một sự phản bội
  • toả mùi thơm, toả hương
  • ngửi, hít hít
    • the dog lifted its head and scented the ain: con chó ngửng đầu và hít hít không khí
  • ướp, thấm, xức (nước hoa)
    • to scent one's handkerchief: xức nước hoa vào khăn tay

thành ngữ

  1. to scent out
    • biết, đánh hơi biết
Định nghĩa tiếng Anh

n. an odor left in passing by which a person or animal can be traced v. catch the scent of; get wind of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...