Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nuke

/njuːk/ B2

Nghĩa

phá hủy bằng vũ khí hạt nhân động từ

Định nghĩa · To destroy something using nuclear weapons.

“The threat of a nuke can change the dynamics of international relations.”Mối đe dọa về vũ khí hạt nhân có thể thay đổi động lực của quan hệ quốc tế.

“The country threatened to nuke its enemy in a conflict.”Quốc gia đã đe dọa sẽ phá hủy kẻ thù bằng vũ khí hạt nhân trong một cuộc xung đột.

Đồng nghĩa destroyobliterate
Cụm hay dùng nuke attacknuke threat

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về an ninh quốc gia trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chiến tranh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...