Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fork

/fɔrk/ B2

Nghĩa

cái nĩa danh từ

Định nghĩa · A fork is a tool with prongs used for eating or serving food.

“Please use a fork to eat your salad.”Xin hãy dùng cái nĩa để ăn salad của bạn.

“Use a fork to eat the salad.”Dùng nĩa để ăn salad.

Đồng nghĩa utensilimplement

Mẹo IELTS · Mô tả bữa ăn trong IELTS.

Ghi chú · Cái nĩa, dụng cụ ăn. Cũng có nghĩa ngã ba đường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...