Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2285

implement

/'impliment/

danh từ

  • ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
    • kitchen implements: dụng cụ làm bếp
    • the army is an implement of proletarian power: quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản
  • (Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)

ngoại động từ

  • thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ
  • bổ sung
Định nghĩa tiếng Anh

n. instrumentation (a piece of equipment or tool) used to effect an end\nv. apply in a manner consistent with its purpose or design

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...