twins
/twɪnz/ B2
Nghĩa
cặp sinh đôi
danh từ
Định nghĩa · Two children born at the same time from the same mother.
“The twins have very different personalities.”Cặp sinh đôi có tính cách rất khác nhau.
“The twins share a special bond.”Cặp sinh đôi có một mối liên kết đặc biệt.
Cụm hay dùng
identical twinsfraternal twinstwin studies
Mẹo IELTS · Nói về cặp sinh đôi trong phần mô tả gia đình.
Ghi chú · Cặp sinh đôi có thể giống nhau hoặc khác nhau.