Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

twins

/twɪnz/ B2

Nghĩa

cặp sinh đôi danh từ

Định nghĩa · Two children born at the same time from the same mother.

“The twins have very different personalities.”Cặp sinh đôi có tính cách rất khác nhau.

“The twins share a special bond.”Cặp sinh đôi có một mối liên kết đặc biệt.

Đồng nghĩa duopair

Mẹo IELTS · Nói về cặp sinh đôi trong phần mô tả gia đình.

Ghi chú · Cặp sinh đôi có thể giống nhau hoặc khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...