Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

developmental

/dɪˈvɛl.əp.men.təl/ B2

Nghĩa

phát triển tính từ

Định nghĩa · related to growth or progress.

“Developmental milestones are important for children.”Các cột mốc phát triển rất quan trọng đối với trẻ em.

“The developmental stage is crucial for children.”Giai đoạn phát triển là rất quan trọng cho trẻ em.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự phát triển trong các lĩnh vực khác nhau.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và tâm lý học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...