develop
/di'veləp/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #484
Nghĩa thường dùng
Phát triển
động từ
“Develop new skills.”Phát triển kỹ năng.
Biến thể từ
developed quá khứ phân từ
developing hiện tại phân từ
developed quá khứ
develops ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
develop
/di'veləp/
ngoại động từ
- trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
- to develop: tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
- to one's views on a subject: trình bày quan điểm về một vấn đề
- phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
- to develop industry: phát triển công nghiệp
- to develop an industrial area: mở rộng khu công nghiệp
- to develop one's mind: phát triển trí tuệ
- to develop one's body: phát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang
- khai thác
- to develop resources: khai thác tài nguyên
- nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...)
- to develop a bad habit: nhiễm thói xấu
- to develop a gilf for machematics: ngày càng bộc lộ rõ khiếu về toán
- (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh)
- (quân sự) triển khai, mở
- to develop an attack: mở một cuộc tấn công
- (toán học) khai triển
nội động từ
- tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra
- phát triển, mở mang, nảy nở
- seeda develop into plants: hạt giống phát triển thành cây con
- tiến triển
- the story developed into good ending: câu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp
- hiện (ảnh)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make something new, such as a product or a mental or artistic creation v. gain through experience v. be gradually disclosed or unfolded; become manifest; v. grow, progress, unfold, or evolve through a process of evolution, natural growth, differentiation, or a conducive environment