Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rip

/rɪp/ B2

Nghĩa

xé động từ

Định nghĩa · To tear something apart or into pieces.

“Be careful not to rip the paper.”Hãy cẩn thận đừng xé giấy.

“He will rip the paper into small pieces.”Anh ấy sẽ xé giấy thành những mảnh nhỏ.

Đồng nghĩa tearshred
Cụm hay dùng rip apartrip off

Mẹo IELTS · Sử dụng rip khi mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Xé thường dùng để chỉ hành động phá hủy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...