shred
/ʃred/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8713
Nghĩa thường dùng
xé vụn, băm nhỏ (thành dải mảnh)
động từ
“Shred the documents before recycling them.”Xé vụn tài liệu trước khi tái chế chúng.
Biến thể từ
shreds số nhiều
shredding hiện tại phân từ
shredded quá khứ phân từ
shredded quá khứ
shreds ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shred
/ʃred/
danh từ
- miếng nhỏ, mảnh vụn
- to tear something into shreds: xé cái gì ra từng mảnh
- một tí, một chút, một mảnh
- not a shred of evidence: không một tí chứng cớ nào cả
- to tear an argument to shred: hoàn toàn bác bỏ một lý lẽ
ngoại động từ shredded, shred
- cắt thành miếng nhỏ, xé thành mảnh nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tiny or scarcely detectable amount v. tear into shreds