Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

zambia

/ˈzæm.bi.ə/ B2

Nghĩa

quốc gia ở châu Phi danh từ riêng

Định nghĩa · a country located in Africa.

“Zambia is known for its wildlife.”Zambia nổi tiếng với động vật hoang dã.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý hoặc văn hóa châu Phi.

Ghi chú · Một trong những quốc gia ở châu Phi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...