Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chick

/tʃɪk/ B2

Nghĩa

gà con danh từ

Định nghĩa · A young chicken, especially before it can fly.

“The chick hatched from the egg yesterday.”Gà con đã nở từ quả trứng hôm qua.

“The chick chirped for food.”Gà con kêu gọi thức ăn.

Mẹo IELTS · Mô tả động vật trong phần viết về sở thích.

Ghi chú · Gà con thường rất dễ thương và nhỏ bé.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...