chick
/tʃɪk/ B2
Nghĩa
gà con
danh từ
Định nghĩa · A young chicken, especially before it can fly.
“The chick hatched from the egg yesterday.”Gà con đã nở từ quả trứng hôm qua.
“The chick chirped for food.”Gà con kêu gọi thức ăn.
Đồng nghĩa
baby chickenyoung bird
Cụm hay dùng
baby chickchick feedchick growth
Mẹo IELTS · Mô tả động vật trong phần viết về sở thích.
Ghi chú · Gà con thường rất dễ thương và nhỏ bé.