Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 21

20 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 1 20 từ 2. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 2 20 từ 3. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 3 20 từ 4. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 4 20 từ 5. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 5 20 từ 6. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 6 20 từ 7. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 7 20 từ 8. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 8 20 từ 9. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 9 20 từ 10. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 10 20 từ 11. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 11 20 từ 12. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 12 20 từ 13. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 13 20 từ 14. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 14 20 từ 15. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 15 20 từ 16. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 16 20 từ 17. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 17 20 từ 18. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 18 20 từ 19. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 19 20 từ 20. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 20 20 từ 21. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 21 20 từ 22. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 22 20 từ 23. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 23 20 từ 24. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 24 20 từ 25. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 25 20 từ 26. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 26 20 từ 27. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 27 20 từ 28. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 28 11 từ 29. Cambridge Movers (A1) · Phần 1 20 từ 30. Cambridge Movers (A1) · Phần 2 20 từ 31. Cambridge Movers (A1) · Phần 3 20 từ 32. Cambridge Movers (A1) · Phần 4 20 từ 33. Cambridge Movers (A1) · Phần 5 20 từ 34. Cambridge Movers (A1) · Phần 6 20 từ 35. Cambridge Movers (A1) · Phần 7 20 từ 36. Cambridge Movers (A1) · Phần 8 20 từ 37. Cambridge Movers (A1) · Phần 9 20 từ 38. Cambridge Movers (A1) · Phần 10 20 từ 39. Cambridge Movers (A1) · Phần 11 20 từ 40. Cambridge Movers (A1) · Phần 12 20 từ 41. Cambridge Movers (A1) · Phần 13 20 từ 42. Cambridge Movers (A1) · Phần 14 20 từ 43. Cambridge Movers (A1) · Phần 15 20 từ 44. Cambridge Movers (A1) · Phần 16 20 từ 45. Cambridge Movers (A1) · Phần 17 20 từ 46. Cambridge Movers (A1) · Phần 18 20 từ 47. Cambridge Movers (A1) · Phần 19 20 từ 48. Cambridge Movers (A1) · Phần 20 20 từ 49. Cambridge Movers (A1) · Phần 21 20 từ 50. Cambridge Movers (A1) · Phần 22 20 từ 51. Cambridge Movers (A1) · Phần 23 20 từ 52. Cambridge Movers (A1) · Phần 24 20 từ 53. Cambridge Movers (A1) · Phần 25 20 từ 54. Cambridge Movers (A1) · Phần 26 20 từ 55. Cambridge Movers (A1) · Phần 27 20 từ 56. Cambridge Movers (A1) · Phần 28 21 từ 57. Cambridge Flyers (A2) · Phần 1 20 từ 58. Cambridge Flyers (A2) · Phần 2 20 từ 59. Cambridge Flyers (A2) · Phần 3 20 từ 60. Cambridge Flyers (A2) · Phần 4 20 từ 61. Cambridge Flyers (A2) · Phần 5 20 từ 62. Cambridge Flyers (A2) · Phần 6 20 từ 63. Cambridge Flyers (A2) · Phần 7 20 từ 64. Cambridge Flyers (A2) · Phần 8 20 từ 65. Cambridge Flyers (A2) · Phần 9 20 từ 66. Cambridge Flyers (A2) · Phần 10 20 từ 67. Cambridge Flyers (A2) · Phần 11 20 từ 68. Cambridge Flyers (A2) · Phần 12 20 từ 69. Cambridge Flyers (A2) · Phần 13 20 từ 70. Cambridge Flyers (A2) · Phần 14 20 từ 71. Cambridge Flyers (A2) · Phần 15 20 từ 72. Cambridge Flyers (A2) · Phần 16 20 từ 73. Cambridge Flyers (A2) · Phần 17 20 từ 74. Cambridge Flyers (A2) · Phần 18 20 từ 75. Cambridge Flyers (A2) · Phần 19 20 từ 76. Cambridge Flyers (A2) · Phần 20 20 từ 77. Cambridge Flyers (A2) · Phần 21 10 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/nɒt/
trạng từ
không
I do not like coffee.
Tôi không thích cà phê.
Chi tiết
I do not like coffee.Tôi không thích cà phê.
Đồng nghĩanonever
Cụm hay dùngnot surenot enoughnot possible
Thường dùng để phủ định câu.
/ˈveri/
adv.
Rất
Very good!
Rất tốt!
Chi tiết
She was very happy with her results.Cô ấy rất vui với kết quả của mình.
Đồng nghĩaextremelyhighly
Cụm hay dùngvery importantvery goodvery big
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
/kæn/
động từ
có thể
I can swim.
Tôi có thể bơi.
Chi tiết
I can swim very well.Tôi có thể bơi rất giỏi.
Đồng nghĩabe able tohave the ability to
Cụm hay dùngcan docan seecan help
Dùng để diễn tả khả năng.
/ænt/
danh từ
con kiến
The ant carries food back to its nest.
Con kiến mang thức ăn về tổ của nó.
Chi tiết
The ant carried a crumb back to the nest.Con kiến mang một mảnh vụn về tổ.
Đồng nghĩainsectbug
Cụm hay dùngant colonyant biteworker ant
Họ từantlike (adj)anteater (n)
Kiến, sống thành đàn, chăm chỉ.
/bʌg/
danh từ
côn trùng
I saw a bug on the wall.
Tôi thấy một con côn trùng trên tường.
Chi tiết
A bug flew into my drink.Một con côn trùng bay vào đồ uống của tôi.
Đồng nghĩainsectpest
Cụm hay dùngcomputer bugbug spraybug bite
Dùng để chỉ các loại côn trùng.
/tʃɪk/
danh từ
gà con
The chick hatched from the egg yesterday.
Gà con đã nở từ quả trứng hôm qua.
Chi tiết
The chick chirped for food.Gà con kêu gọi thức ăn.
Đồng nghĩababy chickenyoung bird
Cụm hay dùngbaby chickchick feedchick growth
Gà con thường rất dễ thương và nhỏ bé.
/kʌb/
n
thú con (gấu, sư tử)
The bear cub is cute.
Gấu con thật đáng yêu.
Chi tiết
The lion cub played with its siblings.Con sư tử con chơi với các anh chị em của nó.
Đồng nghĩayoung animaloffspring
Cụm hay dùngbear cublion cub
Thường dùng để chỉ động vật con.
/læm/
danh từ
cừu non
We had lamb for dinner last night.
Chúng tôi đã ăn cừu non cho bữa tối tối qua.
Chi tiết
The lamb was playing in the green field.Cừu non đang chơi trong cánh đồng xanh.
Đồng nghĩayoung sheepewe lamb
Cụm hay dùnglamb choplamb meatlamb stew
Thường được nuôi để lấy thịt.
/ˈlɒbstər/
n
Tôm hùm
Lobster is a delicious seafood that many people enjoy.
Tôm hùm là hải sản ngon mà nhiều người thích.
Chi tiết
We had lobster for dinner.Tôm hùm hấp bia rất ngon.
Đồng nghĩashellfish
Cụm hay dùnglobster taillobster bisquelobster roll
Tôm hùm có càng lớn, đắt tiền.
/məˈskiː.toʊ/
n
Muỗi
A mosquito bites me when I sit outside in the evening.
Muỗi cắn tôi khi tôi ngồi ngoài trời vào buổi tối.
Chi tiết
A mosquito bit me on the arm.Một con muỗi đốt tôi trên cánh tay.
Đồng nghĩainsectbug
Cụm hay dùngmosquito bitemosquito netmosquito repellent
Muỗi, hút máu, truyền bệnh.
/ˈpiːkɒk/
n
con công
The peacock has a big tail.
Con công có chiếc đuôi lớn.
Chi tiết
The peacock displayed its beautiful feathers during the show.Con công khoe bộ lông đẹp trong buổi biểu diễn.
Đồng nghĩabirdfowl
Cụm hay dùngpeacock feathersmale peacock
Thường dùng để chỉ vẻ đẹp tự nhiên.
/ˈpɪdʒɪn/
n
chim bồ câu
A pigeon sits on the roof.
Một con chim bồ câu ngồi trên mái nhà.
Chi tiết
The pigeon landed on the windowsill.Chim bồ câu đậu trên bậu cửa sổ.
Đồng nghĩadovebird
Cụm hay dùngpigeon cooppigeon feathers
Thường thấy trong thành phố.
/ˈpʌpi/
danh từ
chó con
The puppy is very playful and energetic.
Chó con rất nghịch ngợm và năng động.
Chi tiết
The puppy is very playful and cute.Chó con rất nghịch ngợm và dễ thương.
Đồng nghĩadogletyoung dog
Cụm hay dùngpuppy trainingpuppy foodpuppy adoption
Thường dùng để chỉ chó nhỏ.
/ˈbɛli/
danh từ
bụng
He has a big belly from overeating.
Anh ấy có một cái bụng to vì ăn uống thái quá.
Chi tiết
He has a tattoo on his belly.Anh ấy có một hình xăm trên bụng.
Đồng nghĩaabdomenstomach
Cụm hay dùngbelly fatbelly buttonflat belly
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe và cơ thể.
/ˈaɪlæʃ/
n
lông mi
She has long eyelashes.
Cô ấy có lông mi dài.
Chi tiết
She applied mascara to her eyelashes.Cô ấy đã bôi mascara lên lông mi.
Đồng nghĩalashfringe
Cụm hay dùnglong eyelashesthick eyelashesfalse eyelashes
Họ từeyelash (n)
Lông mi có thể dài hoặc ngắn.
/fɪst/
danh từ
nắm tay
He raised his fist in triumph.
Anh ấy giơ nắm tay lên trong chiến thắng.
Chi tiết
He raised his fist in victory.Anh ấy giơ nắm tay lên trong chiến thắng.
Đồng nghĩahandclenched hand
Cụm hay dùngclench a fistraise a fist
Thường dùng để chỉ hành động mạnh mẽ.
/hɪp/
tính từ
thời thượng
That is a hip style.
Đó là một phong cách thời thượng.
Chi tiết
Her style is very hip and modern.Phong cách của cô ấy rất thời thượng và hiện đại.
Đồng nghĩastylishcool
Cụm hay dùnghip culturehip fashionhip trends
Thời thượng thường liên quan đến xu hướng.
/dʒɔː/
n
hàm
He has a strong jaw.
Anh ấy có hàm chắc.
Chi tiết
He broke his jaw in the accident.Anh ấy bị gãy hàm trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩamandiblechin
Cụm hay dùngjaw painbroken jawclench jaw
Liên quan đến cấu trúc xương mặt.
/pɑlm/
danh từ
lòng bàn tay
He held the ball in his palm.
Anh ấy giữ bóng trong lòng bàn tay.
Chi tiết
She held the book in her palm.Cô ấy cầm cuốn sách trong lòng bàn tay.
Đồng nghĩahandgrip
Cụm hay dùngpalm treepalm oil
Thường dùng để mô tả vị trí cầm nắm.
/spaɪn/
danh từ
cột sống
The spine is crucial for supporting the body.
Cột sống rất quan trọng để hỗ trợ cơ thể.
Chi tiết
He injured his spine while playing football.Anh ấy bị thương cột sống khi chơi bóng đá.
Đồng nghĩabackbonevertebrae
Cụm hay dùngspinal cordspinal injury
Cột sống rất quan trọng cho cơ thể.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...