Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tray

/treɪ/ B2

Nghĩa

khay danh từ

Định nghĩa · A flat object used to hold or carry items.

“Please put the dishes on the tray.”Xin hãy đặt các món ăn lên khay.

“She carried a tray of drinks.”Cô ấy mang một khay đồ uống.

Đồng nghĩa platterdish
Cụm hay dùng serving traybaking tray
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'traye'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về đồ ăn trong IELTS.

Ghi chú · Khay, thường dùng để đựng đồ ăn hoặc giấy tờ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...