globally
/ˈɡloʊ.bəl.i/ B2
Nghĩa
trên toàn cầu
adv.
“The issue affects people globally.”Vấn đề này ảnh hưởng đến mọi người trên toàn cầu.
“Globally, climate change is a serious concern.”Trên toàn cầu, biến đổi khí hậu là mối quan tâm nghiêm trọng.
Đồng nghĩa
worldwideinternational
Cụm hay dùng
globally recognizedglobally important
Ghi chú · Dùng để chỉ sự ảnh hưởng trên toàn thế giới.