Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sol

/soʊl/ B2

Nghĩa

ngày sao Hỏa danh từ

Định nghĩa · The sun; the star that gives us light and warmth.

“The sol is the unit of time on Mars.”Sol là đơn vị thời gian trên sao Hỏa.

“The sol shines brightly in the sky.”Mặt trời tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời.

Đồng nghĩa sunstar
Cụm hay dùng solar energysol system

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thiên văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...