Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

star

/stɑ:/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #538

Nghĩa thường dùng

ngôi sao danh từ

“The star is bright.”Ngôi sao rất sáng.

Đồng nghĩa celebrityluminary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

star

/stɑ:/

danh từ

  • sao, ngôi sao, tinh tú
    • fixed star: định tinh
  • vật hình sao
  • (ngành in) dấu sao
  • đốm trắng ở trán ngựa
  • nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi sao (điện ảnh...)
  • sao chiếu mệnh, tướng tinh; ((thường) số nhiều) số mệnh, số phận
    • to be born under an unlucky star: sinh vào giờ xấu

thành ngữ

  1. one's bright particular star
    • mục tiêu mà mình dốc toàn tâm toàn ý để thực hiện
  2. to see stars
    • nổ đom đóm mắt

ngoại động từ

  • dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao
  • đánh dấu sao (vào một bản danh sách...)
  • có (diễn viên...) đóng vai chính
    • a film starring a famous actor: một phim có một diễn viên nổi tiếng đóng vai chính

nội động từ

  • đóng vai chính
  • trội hẳn, xuất sắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. (astronomy) a celestial body of hot gases that radiates energy derived from thermonuclear reactions in the interior n. any celestial body visible (as a point of light) from the Earth at night n. an actor who plays a principal role n. a plane figure with 5 or more points; often used as an emblem

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...