star
/stɑ:/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #538
Nghĩa thường dùng
ngôi sao
danh từ
“The star is bright.”Ngôi sao rất sáng.
Biến thể từ
stars số nhiều
starring hiện tại phân từ
starred quá khứ
stars ngôi 3 số ít
starred quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
star
/stɑ:/
danh từ
- sao, ngôi sao, tinh tú
- fixed star: định tinh
- vật hình sao
- (ngành in) dấu sao
- đốm trắng ở trán ngựa
- nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi sao (điện ảnh...)
- sao chiếu mệnh, tướng tinh; ((thường) số nhiều) số mệnh, số phận
- to be born under an unlucky star: sinh vào giờ xấu
thành ngữ
- one's bright particular star
- mục tiêu mà mình dốc toàn tâm toàn ý để thực hiện
- to see stars
- nổ đom đóm mắt
ngoại động từ
- dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao
- đánh dấu sao (vào một bản danh sách...)
- có (diễn viên...) đóng vai chính
- a film starring a famous actor: một phim có một diễn viên nổi tiếng đóng vai chính
nội động từ
- đóng vai chính
- trội hẳn, xuất sắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. (astronomy) a celestial body of hot gases that radiates energy derived from thermonuclear reactions in the interior n. any celestial body visible (as a point of light) from the Earth at night n. an actor who plays a principal role n. a plane figure with 5 or more points; often used as an emblem