Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #1233

sun

/sʌn/

danh từ

  • mặt trời, vừng thái dương
  • ánh nắng, ánh mặt trời
    • to take the sun: phơi nắng
  • (nghĩa bóng) thế, thời
    • his sun is set: anh ta hết thời rồi
  • (thơ ca) ngày; năm
  • cụm đèn trần (ở trần nhà) ((cũng) sun-burner)

thành ngữ

  1. against the sun
    • ngược chiều kim đồng hồ
  2. to hail (adore) the rising sun
    • khúm núm xun xoe với thế lực mới, phù thịnh
  3. to hold a candle to the sun
    • đốt đèn giữa ban ngày (làm một việc thừa)
  4. to make hay while the sun shines
    • (xem) hay
  5. a place in the sun
    • địa vị tốt trong xã hội
  6. to rise with the sun
    • dậy sớm
  7. Sun of righteousness
    • Chúa
  8. with the sun
    • theo chiều kim đồng hồ

ngoại động từ

  • phơi, phơi nắng
    • to sun oneself: tắm nắng

nội động từ

  • tắm nắng
Đồng nghĩa sunlightsunshine
Trái nghĩa moondarkness
Định nghĩa tiếng Anh

n. the star that is the source of light and heat for the planets in the solar system\nn. a person considered as a source of warmth or energy or glory etc\nn. any star around which a planetary system revolves\nv. expose one's body to the sun

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...