Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detector

/dɪˈtɛktər/ B2

Nghĩa

máy phát hiện danh từ

Định nghĩa · A device that detects or finds something.

“The smoke detector went off during the fire.”Máy phát hiện khói đã kêu lên trong đám cháy.

“The detector can sense smoke in the air.”Máy phát hiện có thể cảm nhận khói trong không khí.

Đồng nghĩa sensorfinder

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an toàn trong IELTS.

Ghi chú · Máy phát hiện thường dùng trong an toàn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...