take out
/teɪk aʊt/ B2
Nghĩa
lấy ra, mang ra ngoài
phr.
“Please take out the trash.”Xin hãy mang rác ra ngoài.
“I will take out the dog later.”Tôi sẽ dắt chó đi ra ngoài sau.
Cụm hay dùng
take out the trashtake out a loan
Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc mang đồ ra ngoài.