cave
/keɪv/ B2
Nghĩa
hang động
danh từ
Định nghĩa · a natural underground space.
“They explored the cave for hidden treasures.”Họ đã khám phá hang động để tìm kho báu ẩn giấu.
“The cave was filled with beautiful stalactites.”Cái hang được lấp đầy với những nhũ đá đẹp.
Cụm hay dùng
cave explorationcave system
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả địa điểm tự nhiên trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong du lịch và khám phá.