Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cave

/keɪv/ B2

Nghĩa

hang động danh từ

Định nghĩa · a natural underground space.

“They explored the cave for hidden treasures.”Họ đã khám phá hang động để tìm kho báu ẩn giấu.

“The cave was filled with beautiful stalactites.”Cái hang được lấp đầy với những nhũ đá đẹp.

Đồng nghĩa grottoden

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả địa điểm tự nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong du lịch và khám phá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...