Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pursue

/pərˈsuː/ B1

Nghĩa

theo đuổi động từ

Định nghĩa · To follow or chase after something or someone.

“He decided to pursue a career in medicine.”Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong y học.

Đồng nghĩa chaseseek

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện tham vọng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về mục tiêu cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...