pursue
/pərˈsuː/ B1
Nghĩa
theo đuổi
động từ
Định nghĩa · To follow or chase after something or someone.
“He decided to pursue a career in medicine.”Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong y học.
Cụm hay dùng
pursue goalspursue dreamspursue a degree
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện tham vọng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về mục tiêu cá nhân.