Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seek

/si:k/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #668

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm, theo đuổi động từ

“Many people seek professional advice for stress.”Nhiều người tìm kiếm lời khuyên chuyên nghiệp về stress.

Đồng nghĩa searchlookpursue
Trái nghĩa avoidignore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seek

/si:k/

động từ sought

/sɔ:t/
  • tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được
    • to seek employment: tìm việc làm
    • to go seeking advice: đi tìm sự giúp đỡ ý kiến
  • mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng
    • to seek to make peace: cố gắng dàn hoà
    • to seek someone's life' to seek to kill someone: nhằm hại tính mệnh ai, nhằm giết ai
  • thỉnh cầu, yêu cầu
    • to seek someone's aid: yêu cầu sự giúp đỡ của ai
  • theo đuổi (danh vọng); săn đón, thăm hỏi

thành ngữ

  1. to seek after
  2. to seek for
    • đi tìm, tìm kiếm
  3. to seek out
    • tìm, nhằm tìm (ai)
      • to seek out the author of a murder: tìm thủ phạm cho vụ giết người
    • tìm thấy
  4. to seek through
    • lục tìm, lục soát
  5. to be to seek (much to seek)
    • còn thiếu, còn cần
      • good teacher are to seek: còn thiếu nhiều giáo viên giỏi
      • to be to seek in grammar: cần phải học thêm ngữ pháp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the movement of a read/write head to a specific data track on a disk v. try to get or reach v. go to or towards v. inquire for

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...