Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lending

/ˈlɛndɪŋ/ B2

Nghĩa

cho vay danh từ

Định nghĩa · The act of providing money to someone with the expectation of repayment.

“Lending money can sometimes lead to complications.”Cho vay tiền đôi khi có thể dẫn đến những phức tạp.

“The bank specializes in lending to small businesses.”Ngân hàng chuyên cho vay các doanh nghiệp nhỏ.

Đồng nghĩa loaningfinancing
Cấu tạoTừ 'lending' được hình thành từ động từ 'lend' và hậu tố '-ing'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các dịch vụ tài chính.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...