Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lending

/'lendiɳ/ phổ biến #8648

Nghĩa thường dùng

cho vay danh từ

“Lending money can sometimes lead to complications.”Cho vay tiền đôi khi có thể dẫn đến những phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lending

/'lendiɳ/

danh từ

  • sự cho vay, sự cho mượn
Định nghĩa tiếng Anh

n. disposing of money or property with the expectation that the same thing (or an equivalent) will be returned

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...