catechism
/ˈkæt.ɪ.kɪ.zəm/ B1
Nghĩa
giáo lý Công giáo
n.
“Children learn catechism at church.”Trẻ em học giáo lý ở nhà thờ.
“The catechism explains the faith clearly.”Giáo lý giải thích đức tin một cách rõ ràng.
Cụm hay dùng
study catechismteach catechism
Ghi chú · Dùng để dạy đức tin và giáo lý.