Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teaching

/'ti:tʃiɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1638

Nghĩa thường dùng

giảng dạy danh từ

“Teaching is my job.”Giảng dạy là công việc của tôi.

Trái nghĩa learning
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teaching

/'ti:tʃiɳ/

danh từ

  • sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo
  • nghề dạy học
  • lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn
    • the teachings of experience: bài học kinh nghiệm
    • the teachings of Lenin: những lời dạy của Lê-nin
Định nghĩa tiếng Anh

n. the profession of a teacher n. a doctrine that is taught

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...