Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reminder

/rɪˈmaɪndər/ B2

Nghĩa

nhắc nhở danh từ

Định nghĩa · A note or message that serves as a reminder.

“I set a reminder for my appointment.”Tôi đã đặt một lời nhắc cho cuộc hẹn của mình.

“I set a reminder for my doctor's appointment next week.”Tôi đã đặt một nhắc nhở cho cuộc hẹn bác sĩ tuần tới.

Đồng nghĩa notificationalert

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Nhắc nhở giúp nhớ những việc quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...