Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discernment

/dɪsˈɜrn.mənt/ B2

Nghĩa

sự phân định, khả năng nhận biết n.

“Her discernment helped her make wise choices.”Khả năng phân định của cô giúp cô đưa ra lựa chọn khôn ngoan.

“Discernment is key in spiritual matters.”Sự phân định là chìa khóa trong các vấn đề tâm linh.

Ghi chú · Liên quan đến khả năng đánh giá và hiểu biết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...