Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insight

/'insait/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2840

Nghĩa thường dùng

Cái nhìn sâu sắc danh từ

“Valuable insight.”Hiểu biết sâu sắc.

Biến thể từ insights số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insight

/'insait/

danh từ

  • sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of understanding n. the clear (and often sudden) understanding of a complex situation n. grasping the inner nature of things intuitively

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...