Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vocation

/voʊˈkeɪ.ʃən/ B1

Nghĩa

ơn gọi, nghề nghiệp theo đam mê n.

“She found her vocation in teaching.”Cô ấy tìm thấy ơn gọi trong việc dạy học.

“His vocation is to help others.”Nghề nghiệp của anh ấy là giúp đỡ người khác.

Đồng nghĩa callingprofession

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nghề nghiệp có ý nghĩa sâu sắc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...