vocational
/vou'keiʃənl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8293
Nghĩa thường dùng
hướng nghiệp
tính từ
“He enrolled in a vocational training program.”Anh ấy đã đăng ký vào một chương trình đào tạo nghề.
Đồng nghĩa
professionaloccupationalcareer-oriented
Trái nghĩa
academictheoreticalgeneral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vocational
/vou'keiʃənl/
tính từ
- (thuộc) nghề nghiệp
- vocational guidance: sự hướng dẫn ngành nghề
- vocational school: trường dạy nghề
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to a vocation or occupation; especially providing or undergoing training in special skills