Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vocational

/vou'keiʃənl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8293

Nghĩa thường dùng

hướng nghiệp tính từ

“He enrolled in a vocational training program.”Anh ấy đã đăng ký vào một chương trình đào tạo nghề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vocational

/vou'keiʃənl/

tính từ

  • (thuộc) nghề nghiệp
    • vocational guidance: sự hướng dẫn ngành nghề
    • vocational school: trường dạy nghề
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to a vocation or occupation; especially providing or undergoing training in special skills

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...