Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vocation

/vou'keiʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9913

Nghĩa thường dùng

thiên hướng nghề nghiệp danh từ

“Nursing is more than a job — it's a vocation.”Y tá hơn là một công việc — đó là thiên hướng nghề nghiệp.

Biến thể từ vocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vocation

/vou'keiʃn/

danh từ

  • thiên hướng
    • to have vocation for music: có thiên hướng về nhạc
  • nghề, nghề nghiệp
    • to choose a vocation: chọn nghề, chọn ngành
Định nghĩa tiếng Anh

n the particular occupation for which you are trained n a body of people doing the same kind of work

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...