vocation
/vou'keiʃn/
danh từ
- thiên hướng
- to have vocation for music: có thiên hướng về nhạc
- nghề, nghề nghiệp
- to choose a vocation: chọn nghề, chọn ngành
Biến thể từ
vocations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n the particular occupation for which you are trained\nn a body of people doing the same kind of work