vocation
/vou'keiʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9913
Nghĩa thường dùng
thiên hướng nghề nghiệp
danh từ
“Nursing is more than a job — it's a vocation.”Y tá hơn là một công việc — đó là thiên hướng nghề nghiệp.
Biến thể từ
vocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vocation
/vou'keiʃn/
danh từ
- thiên hướng
- to have vocation for music: có thiên hướng về nhạc
- nghề, nghề nghiệp
- to choose a vocation: chọn nghề, chọn ngành
Định nghĩa tiếng Anh
n the particular occupation for which you are trained n a body of people doing the same kind of work