sacredness
/ˈseɪ.krɪd.nəs/ B2
Nghĩa
tính thiêng liêng
n.
“The sacredness of the site is respected.”Tính thiêng liêng của địa điểm được tôn trọng.
“They spoke of the sacredness of life.”Họ nói về tính thiêng liêng của cuộc sống.
Cụm hay dùng
sacredness of naturesacredness of tradition
Ghi chú · Thường liên quan đến tôn giáo hoặc tín ngưỡng.