Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sacredness

/ˈseɪ.krɪd.nəs/ B2

Nghĩa

tính thiêng liêng n.

“The sacredness of the site is respected.”Tính thiêng liêng của địa điểm được tôn trọng.

“They spoke of the sacredness of life.”Họ nói về tính thiêng liêng của cuộc sống.

Ghi chú · Thường liên quan đến tôn giáo hoặc tín ngưỡng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...