Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plains

/pleɪnz/ B2

Nghĩa

đồng bằng danh từ

Định nghĩa · Large flat areas of land with few trees.

“The plains are vast and open.”Các đồng bằng thì rộng lớn và thoáng đãng.

“The buffalo roam freely across the plains.”Bò rừng tự do đi lại trên đồng bằng.

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh quan trong bài viết về thiên nhiên.

Ghi chú · Thường được dùng trong địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...