plains
/pleɪnz/ B2
Nghĩa
đồng bằng
danh từ
Định nghĩa · Large flat areas of land with few trees.
“The plains are vast and open.”Các đồng bằng thì rộng lớn và thoáng đãng.
“The buffalo roam freely across the plains.”Bò rừng tự do đi lại trên đồng bằng.
Đồng nghĩa
flatlandsgrasslands
Cụm hay dùng
vast plainsopen plainsfertile plains
Mẹo IELTS · Mô tả cảnh quan trong bài viết về thiên nhiên.
Ghi chú · Thường được dùng trong địa lý.