Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apostolic

/ˌæp.əˈstɒl.ɪk/ B2

Nghĩa

thuộc về tông đồ adj.

“The apostolic teachings are very important.”Các giáo lý tông đồ rất quan trọng.

“He was appointed to an apostolic mission.”Ông được bổ nhiệm vào một sứ mệnh tông đồ.

Đồng nghĩa discipleship
Họ từ apostle (n)

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...