apostolic
/ˌæp.əˈstɒl.ɪk/ B2
Nghĩa
thuộc về tông đồ
adj.
“The apostolic teachings are very important.”Các giáo lý tông đồ rất quan trọng.
“He was appointed to an apostolic mission.”Ông được bổ nhiệm vào một sứ mệnh tông đồ.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.