recollection
/ˌrek.əˈlek.ʃən/ B1
Nghĩa
sự hồi tưởng, nhớ lại
n.
“Her recollection of the event was vivid.”Sự hồi tưởng của cô về sự kiện rất sống động.
“He has a clear recollection of his childhood.”Anh có sự hồi tưởng rõ ràng về thời thơ ấu.
Đồng nghĩa
memoryremembrance
Cụm hay dùng
vivid recollectionclear recollection
Ghi chú · Dùng để chỉ việc nhớ lại một điều gì đó.