Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memory

/'memәri/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #891

Nghĩa thường dùng

ký ức danh từ

“I have a good memory.”Tôi có một ký ức tốt.

Biến thể từ memories số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

memory

//

  • sự nhớ; bộ nhớ; bộ tích tin
  • acoustic m. bộ nhớ âm
  • computer m. bộ nhớ của máy tính
  • drum m. bộ nhớ trên trống từ tính
  • dynamic(al) m. bộ nhớ động
  • electrostatic m. bộ nhớ tĩnh điện
  • external m. bộ nhớ ngoài
  • ferrite m. bộ nhớ ferit
  • high speed m. bộ nhớ tác dụng nhanh
  • honeycomb m. bộ nhớ hình tổ ong
  • intermediate m. bộ nhớ trung gian
  • internal m. bộ nhớ trong
  • long-time m. bộ nhớ lâu
  • magnetic m. bộ nhớ (có các yếu tố) từ
  • magnetic core m. bộ nhớ lõi từ
  • permanent m. bộ nhớ thường xuyên
  • random access m. bộ nhớ có thứ tự tuỳ ý của mẫu
  • rapid access m. bộ nhớ có thời gian chọn ngắn, bộ nhớ có tác dụng
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is remembered n. the cognitive processes whereby past experience is remembered n. the power of retaining and recalling past experience n. an electronic memory device

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...