prudence
/ˈpruː.dəns/ C1
Nghĩa
đức khôn ngoan, sự thận trọng
n.
“Prudence is key in financial decisions.”Khôn ngoan là chìa khóa trong các quyết định tài chính.
“Her prudence saved them from danger.”Sự thận trọng của cô ấy đã cứu họ khỏi nguy hiểm.
Ghi chú · Liên quan đến sự thận trọng và khôn ngoan.