Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prudence

/ˈpruː.dəns/ C1

Nghĩa

đức khôn ngoan, sự thận trọng n.

“Prudence is key in financial decisions.”Khôn ngoan là chìa khóa trong các quyết định tài chính.

“Her prudence saved them from danger.”Sự thận trọng của cô ấy đã cứu họ khỏi nguy hiểm.

Đồng nghĩa wisdomcaution
Họ từ prudent (adj)

Ghi chú · Liên quan đến sự thận trọng và khôn ngoan.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...