Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prudent

/prudent/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8823

Nghĩa thường dùng

thận trọng, khôn ngoan tính từ

“It is prudent to save money for emergencies.”Thật khôn ngoan khi tiết kiệm tiền cho trường hợp khẩn cấp.

Biến thể từ prudenter so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prudent

/prudent/

tính từ

  • thận trọng, cẩn thận
  • khôn ngoan
Định nghĩa tiếng Anh

a. careful and sensible; marked by sound judgment

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...